Theo dự thảo QCVN 02 (6/2026), Thanh Hóa có 166 xã, phường; vùng I có 24, vùng II có 49, vùng III có 50, vùng IV có 43.
Xem nhanh
1. Vùng gió ở Thanh Hóa
Theo dự thảo QCVN 02 (6/2026), Thanh Hóa có 166 xã, phường; vùng I có 24, vùng II có 49, vùng III có 50, vùng IV có 43.

Nơi gió mạnh (vùng III trở lên) của Thanh Hóa gồm Xã An Nông, Xã Ba Đình, Xã Biện Thượng, Phường Bỉm Sơn, Xã Các Sơn và 88 xã, phường khác.

Bảng vùng gió 23 xã, phường của Thanh Hóa (từ Ngọc Liên tới Quý Lương)
Trong nhóm này vùng I có 6, vùng II có 6, vùng III có 4, vùng IV có 7.
| Xã, phường | Vùng gió | Áp lực W0 |
|---|---|---|
| Xã Ngọc Liên | II | 95 daN/m² |
| Phường Ngọc Sơn | IV | 155 daN/m² |
| Xã Ngọc Trạo | III | 125 daN/m² |
| Xã Nguyệt Ấn | II | 95 daN/m² |
| Phường Nguyệt Viên | IV | 155 daN/m² |
| Xã Nhi Sơn | I | 65 daN/m² |
| Xã Như Thanh | II | 95 daN/m² |
| Xã Như Xuân | II | 95 daN/m² |
| Xã Pù Luông | II | 95 daN/m² |
| Xã Pù Nhi | I | 65 daN/m² |
| Xã Phú Lệ | I | 65 daN/m² |
| Xã Phú Xuân | I | 65 daN/m² |
| Xã Quan Sơn | I | 65 daN/m² |
| Xã Quảng Bình | IV | 155 daN/m² |
| Xã Quang Chiểu | I | 65 daN/m² |
| Xã Quảng Chính | IV | 155 daN/m² |
| Xã Quảng Ninh | IV | 155 daN/m² |
| Xã Quảng Ngọc | III | 125 daN/m² |
| Phường Quảng Phú | IV | 155 daN/m² |
| Phường Quang Trung | IV | 155 daN/m² |
| Xã Quảng Yên | III | 125 daN/m² |
| Xã Quý Lộc | III | 125 daN/m² |
| Xã Quý Lương | II | 95 daN/m² |
Đòn tay, số vít theo vùng gió: mái ngói nhựa chống bão.

Bắc Trung Bộ, chịu bão từ biển và gió Lào khô nóng đầu hè; ven biển nhiễm mặn.

Bài của các tỉnh, thành khác: tôn nhựa, ngói nhựa Santiago ở từng tỉnh, thành.

2. Hình ảnh, video tham khảo
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)

.jpg)


.jpg)

3. Câu hỏi thường gặp
Tôn nhựa PVC ASA ở Thanh Hóa giá bao nhiêu?
120.000 – 195.000 đ/mét dài.
Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường vùng gió III trở lên?
93 trên tổng 166 xã, phường, theo dự thảo QCVN 02 (6/2026).
Xã Phú Xuân (Thanh Hóa) thuộc vùng gió nào?
Xã Phú Xuân: vùng I, áp lực gió W0 = 65 daN/m².
Mái tôn ngói nhựa ở Thanh Hóa cần bảo trì gì?
Rửa mái bằng nước ngọt khi bám muối, kiểm tra vít, nắp chụp sau mỗi mùa bão.
Sản phẩm phù hợp
- Tôn nhựa PVC/ASA 5 sóng vuông: 120.000 – 195.000 đ/mét dài. Khổ 1,08 m, phủ 1 m
- Tôn nhựa PVC/ASA 6 sóng vuông: 120.000 – 195.000 đ/mét dài. Khổ 1,06 m, phủ 0,95 m
Có thể bạn quan tâm
Nguồn: Dự thảo QCVN 02 (6/2026): phân vùng áp lực gió theo xã, phường; Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Bảng giá tôn ngói nhựa Santiago 2026.
Cập nhật 25/10/2026. Hỏi giá, đặt hàng: miền Bắc 0911 174 028, miền Trung 0988 578 188, miền Nam 0935 391 495.
