Giá xà gồ composite Santiago năm 2026 từ 79.000 đ/m (SF-60, hộp 60×30×3) đến 393.000 đ/m (SF-200, hộp 200×60×5), tức 474.000 – 2.358.000 đ một cây 6 m. Giá đã gồm VAT 8%, chưa gồm vận chuyển, bảo hành 10 năm. Mái đặt xà gồ cách 660 mm thì tiền xà gồ khoảng 120.000 – 600.000 đ cho mỗi mét vuông mái, tùy cỡ. Báo giá nhanh: miền Nam 0935 391 495, miền Trung 0988 578 188, miền Bắc 0911 174 028.
Xem nhanh
- 1. Bảng giá 6 mã xà gồ SF (giá niêm yết)
- 2. Bảng giá 22 quy cách khác: hộp vuông, ống, thanh V, thanh C
- 3. Ví dụ: mái 100 m² hết bao nhiêu tiền xà gồ composite?
- 4. Vì sao giá xà gồ composite giữa các nơi chênh nhau?
- 5. Xà gồ composite có đắt hơn xà gồ thép không?
- 6. Đặt mua và nhận báo giá
- 7. Câu hỏi thường gặp
1. Bảng giá 6 mã xà gồ SF (giá niêm yết)
Dòng SF là hộp chữ nhật một ngăn, có bảng bước kèo theo vùng gió, dùng làm xà gồ mái. Giá áp dụng từ 28/10/2026:
| Mã | Hộp (mm) | kg/m | Giá (đ/m) | Cây 6 m (đ) | Tiền xà gồ / m² mái |
|---|---|---|---|---|---|
| SF-60 | 60 × 30 × 3 | 0,98 | 79.000 | 474.000 | ≈ 120.000 đ |
| SF-80 | 80 × 40 × 3 | 1,33 | 104.000 | 624.000 | ≈ 158.000 đ |
| SF-100 | 100 × 50 × 5 | 2,73 | 234.000 | 1.404.000 | ≈ 356.000 đ |
| SF-120 | 120 × 60 × 5 | 3,32 | 289.000 | 1.734.000 | ≈ 439.000 đ |
| SF-160 | 160 × 60 × 5 | 4,10 | 341.000 | 2.046.000 | ≈ 518.000 đ |
| SF-200 | 200 × 60 × 5 | 4,88 | 393.000 | 2.358.000 | ≈ 597.000 đ |
Cột cuối tính bằng giá mét × 1,52, vì xà gồ đặt cách 660 mm thì mỗi mét vuông mái có khoảng 1,52 m xà gồ. Đây là tiền thanh xà gồ, chưa gồm kèo, cột, bu lông và tấm lợp.

2. Bảng giá 22 quy cách khác: hộp vuông, ống, thanh V, thanh C
Các quy cách này dùng làm cột, khung, giằng, lan can, cầu đi, khung lồng bè, cột điện bờ ao. Giá theo mét, đã gồm VAT 8%:
| Quy cách (mm) | Dày (mm) | Giá (đ/m) | Cây 6 m (đ) |
|---|---|---|---|
| Hộp 20 × 40 | 3 | 50.400 | 302.400 |
| Hộp 30 × 30 | 3 | 50.400 | 302.400 |
| Hộp 30 × 50 | 2 | 44.400 | 266.400 |
| Hộp 40 × 80 | 4 | 133.200 | 799.200 |
| Hộp 40 × 80 | 5 | 166.800 | 1.000.800 |
| Hộp 50 × 50 | 3 | 84.000 | 504.000 |
| Hộp 75 × 75 | 3 | 118.800 | 712.800 |
| Hộp 75 × 75 | 5 | 198.000 | 1.188.000 |
| Hộp 75 × 75 | 6 | 237.600 | 1.425.600 |
| Hộp 80 × 110 | 5 | 250.800 | 1.504.800 |
| Hộp 100 × 100 | 5 | 264.000 | 1.584.000 |
| Thanh tròn đặc phi 8 | – | 8.160 | 48.960 |
| Ống tròn phi 32 | 2 | 27.600 | 165.600 |
| Ống tròn phi 34 | 3 | 46.000 | 276.000 |
| Ống tròn phi 40 | 2 | 34.800 | 208.800 |
| Ống tròn phi 40 | 4 | 70.800 | 424.800 |
| Ống tròn phi 60 | 5 | 136.800 | 820.800 |
| Thanh góc V50 | 4 | 56.400 | 338.400 |
| Thanh góc V50 | 5 | 69.600 | 417.600 |
| Thanh la 40 × 10 (đặc) | 10 | 82.800 | 496.800 |
| Thanh la 60 × 10 (đặc) | 10 | 117.600 | 705.600 |
| Thanh C 150 × 50 × 20 | 5 | 212.400 | 1.274.400 |
Các quy cách khác chưa có bảng bước kèo như dòng SF. Dùng làm dầm, sàn, khung chịu tải thì gửi kích thước, tải trọng để Santiago tính trước khi đặt.
3. Ví dụ: mái 100 m² hết bao nhiêu tiền xà gồ composite?
Mái 10 × 10 m, kèo cách 3 m, xà gồ cách 660 mm cần khoảng 152 m xà gồ, làm tròn 26 cây 6 m:
| Vị trí công trình | Mã chọn | Số cây | Tiền xà gồ (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Vùng gió I – II (phần lớn Nam Bộ, Tây Nguyên) | SF-100 | 26 | 36.504.000 đ |
| Vùng gió III – V (ven biển miền Trung, Bắc Bộ) | SF-120 | 26 | 45.084.000 đ |
Nếu đặt kèo dày hơn, cách 2 m, thì SF-80 đủ cho vùng I – III: 26 cây SF-80 hết 16.224.000 đ, nhưng phải thêm vì kèo. Nên tính cả hai phương án rồi chọn cái rẻ hơn tổng thể. Đơn 26 cây ở miền Trung, miền Bắc chưa tới ngưỡng miễn phí chở, cước tính theo quãng đường.

4. Vì sao giá xà gồ composite giữa các nơi chênh nhau?
- Độ dày vách: cùng hộp 40×80 nhưng dày 3, 4 hay 5 mm thì giá chênh tới 60%. Hỏi giá phải hỏi kèm độ dày.
- Đã hay chưa gồm VAT: có nơi báo giá chưa VAT 10%. Giá Santiago đã gồm VAT 8%.
- Có bảng bước kèo hay không: thanh rẻ nhưng không biết bắc được bao xa thì dễ chọn thiếu cỡ, mái võng.
- Thanh một ngăn hay hai ngăn, có lớp phủ chống tia cực tím hay không.
- Cước chở: thanh nhẹ nhưng dài 6 m, cần xe phù hợp. Santiago miễn phí chở đơn trên 30 cây ở miền Nam, trên 40 cây ở miền Trung, trên 50 cây ở miền Bắc.
5. Xà gồ composite có đắt hơn xà gồ thép không?
Mua lần đầu thì đắt hơn xà gồ thép mạ kẽm cùng nhịp. Ở nhà thường trong đất liền, thép vẫn là lựa chọn kinh tế. Ở chỗ thép phải sơn chống rỉ hằng năm hoặc thay sau vài năm, như nhà sát biển, chuồng trại, ao tôm, xưởng hóa chất, thì tiền sơn, tiền thay và công tháo mái cộng lại thường vượt phần chênh ban đầu. Thanh composite cũng nhẹ, hai người khiêng được cây SF-100 dài 6 m, đỡ tiền cẩu.
6. Đặt mua và nhận báo giá
Gửi qua Zalo: kích thước mái (dài × rộng), khoảng cách kèo, loại tấm lợp, địa chỉ công trình. Santiago chọn mã, tính số cây và báo cước chở. Hàng có sẵn cây 6 m giao trong 1 – 3 ngày; cắt, khoan theo yêu cầu khoảng 5 – 8 ngày.
- Miền Nam: 0935 391 495 (gọi, Zalo)
- Miền Trung: 0988 578 188
- Miền Bắc: 0911 174 028
Đơn lớn, đại lý, công trình gửi danh sách quy cách để nhận báo giá riêng.
7. Câu hỏi thường gặp
Xà gồ composite 50x100 giá bao nhiêu?
Xà gồ composite 100×50 dày 5 mm (mã SF-100) giá 234.000 đ/m, cây 6 m 1.404.000 đ, đã gồm VAT 8%. Kèo cách 3 m ở vùng gió I – II dùng cỡ này là đủ.
Xà gồ composite 40x80 giá bao nhiêu?
Hộp 80×40 dày 3 mm (SF-80) giá 104.000 đ/m; dày 4 mm giá 133.200 đ/m; dày 5 mm giá 166.800 đ/m. Làm xà gồ mái theo bảng bước kèo thì dùng SF-80.
Giá xà gồ composite đã gồm VAT chưa?
Giá trong bài đã gồm VAT 8%, chưa gồm vận chuyển. Khi so giá với nơi khác, hỏi rõ họ đã tính VAT hay chưa.
Mua lẻ vài cây xà gồ composite được không?
Được, bán theo cây 6 m. Đơn ít cây tính cước chở theo quãng đường; gần nhà máy hoặc đi cùng chuyến hàng khác thì cước thấp hơn.
1 m² mái cần bao nhiêu mét xà gồ composite?
Xà gồ đặt cách 660 mm thì khoảng 1,52 m xà gồ mỗi mét vuông mái. Mái 100 m² cần khoảng 152 m, tức 26 cây 6 m.
Sản phẩm phù hợp
- Bảng giá xà gồ composite trên Santiago FRP
- Tôn nhựa ASA/PVC chống ăn mòn lợp cùng xà gồ composite
Miền Nam: 0935 391 495Miền Trung: 0988 578 188Miền Bắc: 0911 174 028
Có thể bạn quan tâm
- Xà gồ composite là gì? 6 cỡ SF, bước kèo và cách chọn
- Đòn tay composite giá bao nhiêu? Bảng giá 6 cỡ, cách tính
- Xà gồ composite làm lồng bè cá
- Cột điện composite cho ao tôm
Nguồn: bảng giá bán lẻ thanh, ống composite Santiago áp dụng từ 28/10/2026 (dòng SF và ống phi 34 giữ giá niêm yết 19/10/2026).
Cập nhật 01/11/2026. Hỏi giá, đặt hàng: miền Bắc 0911 174 028, miền Trung 0988 578 188, miền Nam 0935 391 495.
