Tôn nhựa giả ngói ASA/PVC Santiago là tấm nhựa 4 lớp (1 lớp ASA trên mặt, 3 lớp PVC) dập sóng ngói, khổ 1,05 m, phủ 0,96 m, dày 2,5 – 3 mm, bước sóng 21,9 cm, nặng 5,2 – 6,2 kg/m². Theo đo của Santiago, mái giảm 6 – 8 °C và 80% tiếng mưa so với tôn kẽm. Giá 120.000 – 220.000 đ/mét dài, bảo hành 10 năm.
Xem nhanh
- 1. Vì sao tôn giả ngói bằng nhựa ngày càng được dùng nhiều?
- 2. Đặc điểm của tôn nhựa giả ngói PVC/ASA
- Bền màu 30 năm, tuổi thọ 25 – 30 năm
- Chống nóng: giảm 6 – 8 °C so với mái tôn kẽm
- Chống ăn mòn, hợp vùng ven biển
- Thẩm mỹ giống mái ngói
- Giảm khoảng 80% tiếng ồn khi mưa
- Nhẹ, giảm tải cho khung kèo
- 3. Cấu tạo của tấm lợp nhựa PVC/ASA giả ngói
- 4. Quy cách tôn giả ngói nhựa PVC/ASA
- 5. So sánh tôn nhựa giả ngói với các loại mái khác
- 6. Hướng dẫn cách lợp tôn giả ngói
- Mái chữ A
- Mái chữ T
- Mái bánh ú
- 7. Giá tôn giả ngói bao nhiêu một mét?
- 8. Câu hỏi thường gặp
1. Vì sao tôn giả ngói bằng nhựa ngày càng được dùng nhiều?
Trước kia, đa số gia đình và doanh nghiệp chọn ngói đất nung hoặc tôn kẽm. Ngói nung nặng, phải làm khung to; tôn kẽm nóng, ồn khi mưa và rỉ sau vài năm. Tôn giả ngói bằng nhựa PVC/ASA có dáng mái ngói, nhẹ như tôn, không rỉ, nên được dùng nhiều cho nhà ở, biệt thự, resort và công trình ven biển. Tôn ngói nhựa Santiago bán trong nước và xuất khẩu.

2. Đặc điểm của tôn nhựa giả ngói PVC/ASA
Bền màu 30 năm, tuổi thọ 25 – 30 năm
Lớp ASA (Acrylonitrile Styrene Acrylate) trên mặt chống tia UV, giữ màu, không bạc hay giòn dưới nắng. Lớp PVC bên dưới chịu va đập, hạn chế nứt vỡ. Xem thêm nhựa ASA là gì.
Chống nóng: giảm 6 – 8 °C so với mái tôn kẽm
Nhựa dẫn nhiệt kém hơn kim loại nhiều lần (PVC dưới 0,2 W/m·K, thép khoảng 50 W/m·K), nên trưa nắng mái ít hấp nóng xuống nhà. Số đo 6 – 8 °C do Santiago thực hiện.
.jpg)

Chống ăn mòn, hợp vùng ven biển
Không rỉ, hơi muối biển không làm hỏng tấm như tôn kim loại; mặt ASA nhẵn nên rêu khó bám. Hợp công trình ven biển, hải đảo, vùng ẩm.
Thẩm mỹ giống mái ngói
Bảy màu: xám đen (ghi), đỏ đô, đỏ ngói, xanh dương, socola, xanh tím, xanh rêu. Sóng ngói đều như mái ngói thật.

Giảm khoảng 80% tiếng ồn khi mưa
Tấm dày 2,5 – 3 mm, nhựa không vang như tôn kim loại, nên tiếng mưa gõ trên mái nhỏ hơn nhiều (đo của Santiago).

Nhẹ, giảm tải cho khung kèo
Khoảng 5,2 kg/m² (loại 2,5 mm) hoặc 6,2 kg/m² (loại 3 mm), nhẹ hơn nhiều so với ngói đất nung khoảng 40 kg/m². Khung kèo nhỏ hơn, hợp cả nhà dân lẫn resort, nhà xưởng. Cách lợp có trong bài cách lợp tôn sóng ngói.
3. Cấu tạo của tấm lợp nhựa PVC/ASA giả ngói
.png)
- Lớp mặt ASA: chống tia UV, giữ màu 30 năm.
- Các lớp PVC ở giữa: tạo độ cứng, giảm tiếng ồn.
- Lớp PVC dưới cùng: mặt dưới tấm, cùng các lớp trên làm chậm truyền nhiệt xuống nhà.
4. Quy cách tôn giả ngói nhựa PVC/ASA

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ rộng | 1.050 mm (1,05 m) |
| Khổ hữu dụng | 960 mm (0,96 m) |
| Độ dày | 2,5 – 3 mm |
| Bước sóng (đốt) | 219 mm (21,9 cm) |
| Khoảng sóng | 160 mm |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu, chẵn theo bước sóng |
| Trọng lượng | 5,2 kg/m² (2,5 mm), 6,2 kg/m² (3 mm) |
| Màu | Xám đen (ghi), đỏ đô, đỏ ngói, xanh dương, socola, xanh tím, xanh rêu |

5. So sánh tôn nhựa giả ngói với các loại mái khác
| Tiêu chí | Ngói đất nung | Tôn kẽm thường | Tôn nhựa giả ngói PVC/ASA |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng | Nặng (khoảng 40 kg/m²) | Nhẹ | Nhẹ (5,2 – 6,2 kg/m²) |
| Màu, bề mặt | Dễ bám rêu, ngả màu | Rỉ ở vết cắt, lỗ vít | Bền màu 30 năm |
| Chống nóng | Trung bình | Kém | Giảm 6 – 8 °C so với tôn kẽm |
| Chống ồn | Trung bình | Kém | Giảm 80% tiếng mưa |
| Bảo trì | Thay viên vỡ, xử lý rêu | Sơn chống rỉ, thay tấm | Chỉ kiểm tra vít, nắp chụp |
Nhờ nhẹ, bền và có dáng mái ngói, tôn giả ngói được dùng nhiều để thay ngói truyền thống ở nhà dân, resort, biệt thự.

Tôn giả ngói màu xám (ghi) được dùng nhiều ở nhà dân, biệt thự, khu nghỉ dưỡng, nhất là công trình ven biển cần chống ăn mòn hơi muối. Ở khu công nghiệp, trang trại, xưởng thức ăn chăn nuôi có hơi hóa chất, tôn nhựa không rỉ như tôn thép; giới hạn chịu axit, kiềm có trong bài tôn nhựa chống axit, chống kiềm.

.jpg)
6. Hướng dẫn cách lợp tôn giả ngói
Mái chữ A

Mái chữ T
Mái bánh ú
Khoảng cách đòn tay: 44 cm hoặc 66 cm, không quá 70 cm; xem khoảng cách xà gồ lợp tôn giả ngói.

7. Giá tôn giả ngói bao nhiêu một mét?
Bảng giá tham khảo từ nhà máy Santiago, thay đổi theo số lượng và nơi giao:
| Sản phẩm | Đơn giá | Bảo hành |
|---|---|---|
| Tôn nhựa giả ngói dày 2,5 – 3 mm | 120.000 – 220.000 đ/mét dài | 10 năm |
| Úp nóc, úp sườn, úp viền, diềm hiên, đỉnh chữ Y, tường hiên | 125.000 – 145.000 đ/tấm | 10 năm |
| Úp đuôi, úp góc | 80.000 – 110.000 đ/tấm | 10 năm |
| Chạc 4 đầu | 135.000 – 165.000 đ/cái | 10 năm |
| Nắp bảo vệ đinh | 1.500 – 2.500 đ/cái |
Mỗi mét dài tấm phủ 0,96 m², tức khoảng 125.000 – 229.000 đ/m². Giá áp dụng cho hàng do nhà máy Santiago sản xuất, bán trực tiếp hoặc qua đại lý.
.jpg)
Xem thêm: bảng giá ngói nhựa Santiago, tôn nhựa 5 sóng vuông, giá tôn nhựa ASA/PVC.
8. Câu hỏi thường gặp
Tôn nhựa giả ngói là gì?
Là tấm lợp nhựa PVC/ASA 4 lớp dập sóng giả ngói truyền thống, khổ 1,05 m, phủ 0,96 m, nhẹ, không rỉ, chống nóng và chống ồn tốt hơn tôn kẽm.
Tuổi thọ tôn nhựa giả ngói bao lâu?
Tuổi thọ 25 – 30 năm, lớp ASA bền màu 30 năm, bảo hành 10 năm.
Tôn nhựa giả ngói giá bao nhiêu một mét?
120.000 – 220.000 đ/mét dài tùy độ dày 2,5 hay 3 mm, tức khoảng 125.000 – 229.000 đ/m². Phụ kiện tính riêng.
Tôn nhựa giả ngói có hợp vùng ven biển không?
Có. Tấm không bị hơi muối làm rỉ; chỉ cần dùng vít có nắp chụp và phụ kiện nhựa.
Mái tôn nhựa giả ngói cần bảo trì gì?
Không cần sơn; mỗi năm kiểm tra vít, nắp chụp sau mùa mưa bão. Thợ quen có thể lợp xong mái 70 – 100 m² trong 1 – 2 ngày.
Sản phẩm phù hợp
- Ngói nhựa ASA/PVC Santiago (7 màu): 120.000 – 220.000 đ/mét dài. Bảo hành 10 năm
- Bảng báo giá ngói nhựa Santiago: Đủ phụ kiện
Lợp mái tôn giả ngói xong, nên tính luôn phần thoát nước: máng xối nhựa PVC Santiago có 4 cỡ, giá bán lẻ từ 165.000 đ/m, phễu thu Ø114 và Ø140 đồng bộ.
Có thể bạn quan tâm
- Tôn nhựa, ngói nhựa Santiago ở từng tỉnh, thành
- Kỹ thuật lợp tôn giả ngói
- Úp nóc tôn giả ngói
- Tôn giả ngói loại nào tốt
Nguồn: Bảng giá sản phẩm ngói nhựa PVC/ASA Santiago 2026; Thông số kỹ thuật ngói nhựa Santiago; số đo nhiệt độ, tiếng ồn do Santiago thực hiện.
Cập nhật 22/10/2026. Hỏi giá, đặt hàng: miền Bắc 0911 174 028, miền Trung 0988 578 188, miền Nam 0935 391 495.
